Anh - Việt
bái xái
Tính từ
bái xái (Tính từ)
Nghĩa 01 · Trạng thái đứng hoặc đi lại không vững, dễ đổ, lảo đảo.
站立或行走不稳,容易倒下,摇摇晃晃。
Trạng thái đứng hoặc đi lại không vững, dễ đổ, lảo đảo.
Ví dụ
断了腿的椅子摇摇晃晃,没人敢坐。【】Chiếc ghế gãy chân đứng bái xái, không ai dám ngồi.
刚学走路的孩子步子不稳,差点摔倒。【】Đứa bé mới tập đi bước bái xái suýt ngã.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trạng thái say rượu đến mức đi đứng lảo đảo, không đứng vững.
喝醉后走路摇摇晃晃、站立不稳。
Trạng thái say rượu đến mức đi đứng lảo đảo, không đứng vững.
Ví dụ
他聚会后喝得烂醉,几乎站不稳才回家。【】Anh ấy về nhà say bái xái sau bữa tiệc.
喝了几瓶啤酒,大叔在路上醉醺醺地走来走去。【】Sau mấy chai bia, ông chú đi đứng bái xái giữa đường.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bái xái (Adjective)
Danh từ + bái xáiTính từ + bái xáiĐộng từ + bái xái
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
腿脚发软 chân tay bái xái | 退了高烧后,我整个上午腿脚都发软。 Sau cơn sốt cao, tôi chân tay bái xái cả buổi sáng. |
步伐不稳 bước đi bái xái | 小孩刚学走路,步子还很不稳。 Đứa bé mới tập đi, bước đi còn bái xái lắm. |