Anh - Việt
bài xích
Động từ
bài xích (Động từ)
Nghĩa 01 · chống đối kịch liệt nhằm gạt bỏ khỏi đời sống xã hội
排斥
chống đối kịch liệt nhằm gạt bỏ khỏi đời sống xã hội
Ví dụ
他被社区排斥了。【】Anh ấy bị bài xích bởi cộng đồng.
我们不应该抵制这个商店吗?【】Chúng ta có nên bài xích cửa hàng này không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa