Anh - Việt
bái yết
Động từ
bái yết (Động từ)
Nghĩa 01 · Đến ra mắt và tỏ lòng kính trọng người bề trên theo nghi thức trang trọng.
正式前去拜见地位高的人,表示敬重。
Đến ra mắt và tỏ lòng kính trọng người bề trên theo nghi thức trang trọng.
Ví dụ
上任后,他按照礼仪前去拜见国王。【】Sau khi nhậm chức, ông ấy đến bái yết nhà vua theo đúng nghi lễ.
使臣在回国前觐见皇帝。【】Các sứ thần bái yết hoàng đế trước khi trở về nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bái yết (Verb)
bái yết + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
朝拜国王 bái yết nhà vua | 官员们在新年伊始前来朝见国王。 Các quan đến bái yết nhà vua vào dịp đầu năm. |
祭拜祖先 bái yết tổ tiên | 全家在春节前回乡祭拜祖先。 Cả nhà về quê bái yết tổ tiên trước Tết. |
朝拜佛陀 bái yết Phật | 清晨,僧人们在诵经前朝拜佛陀。 Sáng sớm, các sư tăng bái yết Phật trước khi tụng kinh. |
拜见恩师 bái yết sư phụ | 毕业后,他回乡拜见恩师。 Sau khi tốt nghiệp, anh ấy về quê bái yết sư phụ. |