Anh - Việt

Bản dịch của từ Balance trong tiếng Trung

balance

Danh từ

balance (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoản tiền còn phải trả của một hóa đơn hoặc khoản vay.

账单或贷款中尚未支付的金额。

Khoản tiền còn phải trả của một hóa đơn hoặc khoản vay.

Ví dụ
你必须在月底前支付未付余额。【】Bạn phải trả balance còn lại trước cuối tháng.
账单显示应付余额为二十万越南盾。【】Hóa đơn ghi balance due là hai trăm nghìn đồng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của balance (Noun)

balance + Danh từbalance + Giới từbalance + Tính từbalance + Động từĐộng từ + balance
Kết hợp từ của balance
Collocation
Ví dụ

信用卡余额

balance thẻ tín dụng

她还清了信用卡余额。

Cô ấy đã trả hết balance thẻ tín dụng.

贷款余额

balance khoản vay

他的贷款余额仍然很高。

Balance khoản vay của anh ấy còn khá lớn.