Anh - Việt
bàm bàm
Danh từ
bàm bàm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một loài cây leo thuộc họ đậu, hoa trắng, quả to và dài, dùng làm thuốc.
一种攀缘的豆科植物,开白花,荚果大而长,可入药。
Tên một loài cây leo thuộc họ đậu, hoa trắng, quả to và dài, dùng làm thuốc.
Ví dụ
整个夏天,这种攀缘豆的藤蔓爬满了我家的篱笆。【】Cây bàm bàm leo kín hàng rào nhà tôi suốt mùa hè.
爷爷用这种药用藤本植物煮药汤来治腰痛。【】Ông tôi dùng bàm bàm để nấu thang thuốc chữa đau lưng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa