Anh - Việt
bẩm báo
Động từ
bẩm báo (Động từ)
Nghĩa 01 · Trình lên cấp trên để thưa lại tình hình công việc hoặc sự việc.
向上级陈述或汇报情况。
Trình lên cấp trên để thưa lại tình hình công việc hoặc sự việc.
Ví dụ
员工每周都必须向主任汇报项目进展。【】Nhân viên phải bẩm báo tình hình dự án với giám đốc mỗi tuần.
他走进办公室,向老板禀报工作已经完成。【】Anh ấy vào phòng bẩm báo rằng công việc đã xong.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bẩm báo (Verb)
Trạng từ + bẩm báobẩm báo + Danh từbẩm báo + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
及时汇报 kịp thời bẩm báo | 发现问题时,你应及时向经理汇报。 Khi phát hiện sự cố, bạn cần kịp thời bẩm báo cho quản lý. |