Anh - Việt
băm bổ
Động từ
băm bổ (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng dao chặt hoặc cắt nhanh và mạnh tay nhiều lần.
用刀快速而用力地反复切剁。
Dùng dao chặt hoặc cắt nhanh và mạnh tay nhiều lần.
Ví dụ
她快速地切胡萝卜来煮汤。【】Chị ấy băm bổ cà rốt để nấu canh.
他在厨房里飞快地剁鸡肉。【】Anh ấy băm bổ thịt gà thật nhanh trong bếp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Làm việc gì một cách cắm cúi, mải miết bằng những động tác nhanh.
专心埋头做事,动作快而不停歇。
Làm việc gì một cách cắm cúi, mải miết bằng những động tác nhanh.
Ví dụ
整个下午她都在埋头做小组作业。【】Cả buổi chiều, cô ấy băm bổ làm bài tập nhóm.
他整夜埋头赶写报告。【】Anh ấy băm bổ viết báo cáo suốt đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băm bổ (Verb)
băm bổ + Danh từbăm bổ + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
剁肉 băm bổ thịt | 妈妈正在剁肉做饺子馅。 Mẹ đang băm bổ thịt để làm nhân bánh. |
切菜 băm bổ rau | 他在厨房里切菜非常快。 Anh ấy băm bổ rau rất nhanh trong bếp. |
砍树枝 băm bổ cành cây | 樵夫砍下枯枝装上车。 Người thợ đốn củi băm bổ cành cây khô để chất lên xe. |
把鸡剁成块 băm bổ con gà | 他把鸡剁成小块。 Ông ấy băm bổ con gà thành từng miếng nhỏ. |
埋头处理工作 băm bổ công việc | 她从早到晚埋头处理办公室的工作。 Cô ấy băm bổ công việc văn phòng từ sáng đến tối. |