Anh - Việt
bấm bụng
Động từ
bấm bụng (Động từ)
Nghĩa 01 · Cố nén cảm xúc hoặc sự khó chịu để chịu đựng hay làm một việc không muốn làm.
强忍情绪或不适,勉强承受或做不愿做的事。
Cố nén cảm xúc hoặc sự khó chịu để chịu đựng hay làm một việc không muốn làm.
Ví dụ
旧机器坏了,我只好咬牙买了一台新机器。【】Tôi bấm bụng mua chiếc máy mới vì máy cũ đã hỏng.
面对那些批评,她忍住情绪,什么也没说。【】Cô ấy bấm bụng không nói gì trước lời chỉ trích đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bấm bụng (Verb)
bấm bụng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
忍着不计较 bấm bụng cho qua | 尽管很生气,他还是忍着不计较这件事。 Dù rất bực, anh ấy vẫn bấm bụng cho qua chuyện đó. |
咬紧牙关忍受 bấm bụng chịu đựng | 她咬紧牙关忍受批评,以完成工作。 Cô ấy bấm bụng chịu đựng những lời chỉ trích để hoàn thành công việc. |
硬着头皮做不想做的事 bấm bụng làm việc không muốn làm | 因为需要钱,他硬着头皮做了那份不想做的工作。 Anh ấy bấm bụng làm việc không muốn làm vì cần tiền. |
勉强接受 bấm bụng chấp nhận | 她勉强接受了较低的工资。 Cô ấy bấm bụng chấp nhận mức lương thấp hơn. |