Anh - Việt
bẩm chất
Danh từ
bẩm chất (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đặc tính riêng của mỗi người, có sẵn do tự nhiên mà có.
人与生俱来的内在特质,属于天性的一部分。
Đặc tính riêng của mỗi người, có sẵn do tự nhiên mà có.
Ví dụ
善良是兰的天生品质。【】Lòng tốt là bẩm chất quý của Lan.
乐观是她从小就有的禀性。【】Cô ấy có bẩm chất lạc quan từ nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bẩm chất (Noun)
bẩm chất + Danh từbẩm chất + Tính từĐộng từ + bẩm chất
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
领导品质 bẩm chất lãnh đạo | 这个男孩从小就展现出领导品质。 Cậu bé có bẩm chất lãnh đạo từ nhỏ. |
人性 bẩm chất con người | 这就是人性,没有人是完美的。 Đó là bẩm chất con người, không ai hoàn hảo. |