Anh - Việt
bấm chí
Động từ
bấm chí (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng ngón tay hoặc khuỷu tay huých nhẹ người khác để đùa nghịch hoặc ngầm ra hiệu.
用手指或手肘轻推对方,用来开玩笑或暗中示意。
Dùng ngón tay hoặc khuỷu tay huých nhẹ người khác để đùa nghịch hoặc ngầm ra hiệu.
Ví dụ
坐在我身后的两个孩子不停地互相用手肘推搡,咯咯地笑。【】Hai đứa nhỏ ngồi sau lưng tôi cứ bấm chí nhau cười khúc khích.
她悄悄碰了我一下,示意我别再说了。【】Cô ấy bấm chí tôi ra hiệu đừng nói gì nữa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bấm chí (Verb)
bấm chí + Danh từbấm chí + Trạng từbấm chí + Tính từbấm chí + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
轻轻推旁边的人 bấm chí bạn bên cạnh | 老师点名时,我轻轻推了推旁边的同学。 Tôi bấm chí bạn bên cạnh khi giáo viên gọi tên. |