Anh - Việt
bấm độn
Động từ
bấm độn (Động từ)
Nghĩa 01 · Bấm các đốt ngón tay để tính toán rồi đoán trước việc sắp xảy ra, theo thuật bói toán dân gian.
用手指关节掐算来推测将要发生的事情,是一种民间占卜方法。
Bấm các đốt ngón tay để tính toán rồi đoán trước việc sắp xảy ra, theo thuật bói toán dân gian.
Ví dụ
老人坐在窗边,想用掐指占卜推算今年的天气。【】Ông cụ ngồi bấm độn bên cửa sổ để đoán thời tiết năm nay.
我奶奶常在春节前掐指算算,看看新年顺不顺。【】Bà tôi thường bấm độn trước Tết để xem năm mới có thuận lợi không.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bấm độn (Verb)
Danh từ + bấm độnbấm độn + Danh từbấm độn + Từ đi kèmĐộng từ + bấm độn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
算命先生 thầy bấm độn | 村里人常请算命先生看运气。 Bà con trong làng hay nhờ thầy bấm độn xem vận may. |