Anh - Việt

Bản dịch của từ Bấm đốt trong tiếng Trung

bấm đốt

Động từ

bấm đốt (Động từ)

Nghĩa 01 · Đếm bằng cách lần lượt dùng đầu ngón cái chạm vào các đốt ngón tay khác.

用拇指逐个触碰其他手指的关节来计数。

Đếm bằng cách lần lượt dùng đầu ngón cái chạm vào các đốt ngón tay khác.

Ví dụ
兰掰着手指头算还有多少天到她的生日。【】Bé Lan bấm đốt để tính xem còn bao nhiêu ngày nữa thì đến sinh nhật.
我记不住了,只好掰着手指头算总共多少钱。【】Tôi không nhớ được, nên phải bấm đốt để tính tổng số tiền.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bấm đốt (Verb)

bấm đốt + Danh từbấm đốt + Động từ
Kết hợp từ của bấm đốt
Collocation
Ví dụ

掰着手指数

bấm đốt ngón tay

小女孩掰着手指头数糖果。

Bé bấm đốt ngón tay để đếm số kẹo.