Anh - Việt

Bản dịch của từ Bầm gan tím ruột trong tiếng Trung

bầm gan tím ruột

Tính từ

bầm gan tím ruột (Tính từ)

Nghĩa 01 · Giận dữ đến cực điểm, tức đến mức gần như phát điên.

非常愤怒,怒不可遏。

Giận dữ đến cực điểm, tức đến mức gần như phát điên.

Ví dụ
听说儿子被欺负,他气得火冒三丈。【】Nghe tin con bị bắt nạt, ông ấy bầm gan tím ruột.
看到电费翻了一倍,她气得怒不可遏。【】Thấy hóa đơn tiền điện tăng vọt, cô ấy bầm gan tím ruột.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bầm gan tím ruột (Adjective)

bầm gan tím ruột + Giới từĐộng từ + bầm gan tím ruột
Kết hợp từ của bầm gan tím ruột
Collocation
Ví dụ

对……怒不可遏

bầm gan tím ruột vì

他对昨天发生的事情怒不可遏。

Anh ấy bầm gan tím ruột vì chuyện xảy ra hôm qua.

Video ngữ cảnh