Anh - Việt
bấm gáy
Động từ
bấm gáy (Động từ)
Nghĩa 01 · Cắt tóc ở phần gáy bằng tông đơ cho gọn gàng.
用推子修剪后颈的头发。
Cắt tóc ở phần gáy bằng tông đơ cho gọn gàng.
Ví dụ
理发师干净利落地帮我推了后颈。【】Thợ cắt tóc bấm gáy cho tôi rất gọn.
爸爸,请帮我修一下后颈,头发太乱了。【】Con muốn bấm gáy cho gọn, bố ạ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bấm gáy (Verb)
Danh từ + bấm gáyTính từ + bấm gáybấm gáy + Tính từbấm gáy + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
后颈修剪服务 dịch vụ bấm gáy | 这家店为老顾客提供免费的后颈修剪服务。 Tiệm này có dịch vụ bấm gáy miễn phí cho khách quen. |
剪头发加修剪后颈 cắt tóc và bấm gáy | 这里剪头发加修剪后颈的价格挺便宜。 Giá cắt tóc và bấm gáy ở đây khá rẻ. |