Anh - Việt

Bản dịch của từ Bầm giập trong tiếng Trung

bầm giập

Tính từ

bầm giập (Tính từ)

Nghĩa 01 · Bị đau đớn, tổn thương nặng về thể xác hoặc tinh thần sau va đập, đánh đập hay nhiều khổ cực.

因撞击、殴打或苦难而受到严重身心伤害。

Bị đau đớn, tổn thương nặng về thể xác hoặc tinh thần sau va đập, đánh đập hay nhiều khổ cực.

Ví dụ
事故后,他的腿伤得青一块紫一块。【】Sau vụ tai nạn, chân anh ấy bầm giập.
她回到家时已经遍体鳞伤。【】Cô ấy về nhà với cơ thể bầm giập.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bầm giập (Adjective)

Danh từ + bầm giậpbầm giập + Giới từĐộng từ + bầm giập
Kết hợp từ của bầm giập
Collocation
Ví dụ

一张伤痕累累的脸

mặt bầm giập

摔倒后,他的脸伤痕累累。

Sau cú ngã, mặt anh ấy bầm giập.

伤痕累累的身体

thân thể bầm giập

打斗后,他的身体伤痕累累。

Sau trận đánh, thân thể anh ta bầm giập.

心灵备受创伤

tinh thần bầm giập

受到许多批评后,她的心灵备受创伤。

Sau nhiều lời chỉ trích, tinh thần cô ấy bầm giập.

Video ngữ cảnh