Anh - Việt
bầm mặt
Tính từ
bầm mặt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Mặt đỏ sẫm hoặc tối lại vì giận dữ.
因愤怒而脸色变得难看发青。
Mặt đỏ sẫm hoặc tối lại vì giận dữ.
Ví dụ
听到批评后,他气得脸色发青,一句话也没说。【】Nghe xong lời trách móc, anh ấy bầm mặt lại và im lặng.
看到孩子打碎花瓶,妈妈怒气冲冲地大声喊。【】Thấy con làm vỡ bình hoa, mẹ bầm mặt lại và quát lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bầm mặt (Adjective)
Động từ + bầm mặt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
气得脸色发青 giận đến bầm mặt | 听到这个消息,他气得脸色发青。 Nghe tin đó, ông ấy giận đến bầm mặt. |
气得脸色发紫 tức đến bầm mặt | 她气得脸色发紫,一句话也说不出来。 Cô ấy tức đến bầm mặt, không nói nổi một lời. |