ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bặm môi
Tật khép môi chặt lại, thường do cố nén sự tức giận, đau đớn hoặc nhẫn nhịn điều gì đó.
咬紧牙关通常是因为试图压抑愤怒、痛苦或忍耐某件事情。
Siết chặt môi lại để thể hiện sự quyết tâm hoặc không hài lòng
紧闭嘴唇,表达决心或不满