Anh - Việt

Bản dịch của từ Bấm ngọn trong tiếng Trung

bấm ngọn

Động từ

bấm ngọn (Động từ)

Nghĩa 01 · ngắt bớt ngọn ở cây trồng nhằm làm cho cây dồn chất dinh dưỡng vào nuôi các cành phía dưới, khiến các cành này cho nhiều quả và quả to hơn

剪去植物的顶端以促进下部分枝生长

ngắt bớt ngọn ở cây trồng nhằm làm cho cây dồn chất dinh dưỡng vào nuôi các cành phía dưới, khiến các cành này cho nhiều quả và quả to hơn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh