ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bấm nút
Dùng ngón tay nhấn nhẹ vào nút để thiết bị, máy móc hoạt động hoặc thực hiện chức năng nhất định.
轻按按钮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa