Anh - Việt
bấm quẻ
Động từ
bấm quẻ (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhờ thầy bói đoán xem quẻ bói báo điều may hay rủi.
请人根据卦象或占卜判断吉凶。
Nhờ thầy bói đoán xem quẻ bói báo điều may hay rủi.
Ví dụ
我奶奶每次出远门前都请先生占卜吉凶。【】Bà tôi thường nhờ thầy bấm quẻ trước mỗi chuyến đi xa.
很多人相信年初算卦能带来好运。【】Nhiều người tin rằng bấm quẻ đầu năm sẽ mang lại may mắn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bấm quẻ (Verb)
Danh từ + bấm quẻbấm quẻ + Danh từbấm quẻ + Động từĐộng từ + bấm quẻ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
算命先生 thầy bấm quẻ | 他非常相信算命先生,没问过就不敢做事。 Ông ấy tin thầy bấm quẻ đến mức không dám làm gì khi chưa hỏi. |