Anh - Việt

Bản dịch của từ Bám sát trong tiếng Trung

bám sát

Động từ

bám sát (Động từ)

Nghĩa 01 · Theo dõi hoặc giữ liên hệ chặt chẽ để nắm tình hình.

密切关注或保持紧密联系,以了解情况。

Theo dõi hoặc giữ liên hệ chặt chẽ để nắm tình hình.

Ví dụ
医护人员密切关注她的健康状况。【】Nhân viên y tế bám sát tình hình sức khỏe của bà ấy.
我们每周跟进项目的进度。【】Chúng tôi bám sát tiến độ của dự án mỗi tuần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đi theo ai đó rất gần, thường để theo dõi họ.

紧跟某人,通常为了监视对方。

Đi theo ai đó rất gần, thường để theo dõi họ.

Ví dụ
警方整个下午都在跟踪嫌疑人。【】Cảnh sát bám sát nghi phạm suốt buổi chiều.
一名记者在酒店外尾随那位明星。【】Một phóng viên bám sát ngôi sao ngoài khách sạn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Làm hoặc viết theo đúng nội dung, quy định hay số liệu, không đi chệch khỏi đó.

严格按照内容、规定或数据,不偏离。

Làm hoặc viết theo đúng nội dung, quy định hay số liệu, không đi chệch khỏi đó.

Ví dụ
文章需要紧扣官方数据。【】Bài viết cần bám sát các số liệu chính thức.
老师要求我们紧扣题目。【】Giáo viên yêu cầu chúng tôi bám sát đề bài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bám sát (Verb)

bám sát + Danh từ
Kết hợp từ của bám sát
Collocation
Ví dụ

密切跟踪进度

bám sát tiến độ

经理需要密切跟踪项目进度。

Người quản lý cần bám sát tiến độ của dự án.

紧扣数据

bám sát số liệu

报告应紧扣经过核实的数据。

Bài báo cáo cần bám sát số liệu đã được kiểm tra.

紧扣内容

bám sát nội dung

演讲紧扣准备好的内容。

Bài phát biểu bám sát nội dung đã chuẩn bị.

密切关注情况

bám sát tình hình

我们每周密切关注市场情况。

Chúng tôi bám sát tình hình thị trường hằng tuần.

与客户保持密切联系

bám sát khách hàng

销售人员应在第一次通话后与客户保持密切联系。

Nhân viên bán hàng phải bám sát khách hàng sau cuộc gọi đầu tiên.

Video ngữ cảnh