bám sát
bám sát (Động từ)
Nghĩa 01 · Theo dõi hoặc giữ liên hệ chặt chẽ để nắm tình hình.
密切关注或保持紧密联系,以了解情况。
Theo dõi hoặc giữ liên hệ chặt chẽ để nắm tình hình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đi theo ai đó rất gần, thường để theo dõi họ.
紧跟某人,通常为了监视对方。
Đi theo ai đó rất gần, thường để theo dõi họ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Làm hoặc viết theo đúng nội dung, quy định hay số liệu, không đi chệch khỏi đó.
严格按照内容、规定或数据,不偏离。
Làm hoặc viết theo đúng nội dung, quy định hay số liệu, không đi chệch khỏi đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bám sát (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
密切跟踪进度 bám sát tiến độ | 经理需要密切跟踪项目进度。 Người quản lý cần bám sát tiến độ của dự án. |
紧扣数据 bám sát số liệu | 报告应紧扣经过核实的数据。 Bài báo cáo cần bám sát số liệu đã được kiểm tra. |
紧扣内容 bám sát nội dung | 演讲紧扣准备好的内容。 Bài phát biểu bám sát nội dung đã chuẩn bị. |
密切关注情况 bám sát tình hình | 我们每周密切关注市场情况。 Chúng tôi bám sát tình hình thị trường hằng tuần. |
与客户保持密切联系 bám sát khách hàng | 销售人员应在第一次通话后与客户保持密切联系。 Nhân viên bán hàng phải bám sát khách hàng sau cuộc gọi đầu tiên. |