Anh - Việt
bẩm thụ
Động từ
bẩm thụ (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhận được đặc điểm từ cha mẹ hoặc tổ tiên qua di truyền.
通过遗传从父母或祖先那里得到某种特征。
Nhận được đặc điểm từ cha mẹ hoặc tổ tiên qua di truyền.
Ví dụ
这个孩子遗传了父亲的蓝眼睛。【】Đứa bé bẩm thụ đôi mắt xanh của người cha.
她天生继承了母亲的音乐天赋。【】Cô ấy bẩm thụ năng khiếu âm nhạc của mẹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bẩm thụ (Verb)
bẩm thụ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
继承性格特质 bẩm thụ tính cách | 这个孩子继承了母亲温和的性格。 Đứa trẻ bẩm thụ tính cách hiền lành của mẹ. |
继承遗传特征 bẩm thụ đặc điểm di truyền | 这种植物继承了耐旱的遗传特征。 Loài cây này bẩm thụ đặc điểm di truyền chịu hạn. |
遗传某种疾病 bẩm thụ bệnh tật | 他从亲人那里遗传了心脏病。 Ông ấy bẩm thụ bệnh tim từ người thân. |
继承天赋 bẩm thụ tài năng | 这个男孩继承了父亲的音乐天赋。 Cậu bé bẩm thụ tài năng âm nhạc của cha. |