Anh - Việt
bám
Động từ
bám (Động từ)
Nghĩa 01 · Giữ chặt một vật bằng tay hoặc cơ thể để không bị rơi hoặc rời ra.
紧紧抓住或依附某物,不让其脱离。
Giữ chặt một vật bằng tay hoặc cơ thể để không bị rơi hoặc rời ra.
Ví dụ
宝宝害怕时紧紧抱住妈妈的脖子。【】Em bé bám chặt vào cổ mẹ khi thấy sợ.
小猫紧紧抓住树枝,不肯下来。【】Con mèo bám vào cành cây, không chịu xuống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đi theo sát và không rời khỏi người nào đó.
紧紧跟随某人,不离开。
Đi theo sát và không rời khỏi người nào đó.
Ví dụ
小安整个逛市场的过程中都紧跟着妈妈,不肯离开。【】Bé An bám mẹ suốt buổi chợ, không chịu buông tay.
全团紧跟导游穿过拥挤的街道。【】Cả nhóm bám sát hướng dẫn viên qua những con phố đông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Dựa vào người hoặc vật khác để sống, để có chỗ nương tựa.
依靠别人或事物来维持生活或获得支持。
Dựa vào người hoặc vật khác để sống, để có chỗ nương tựa.
Ví dụ
洪水过后,许多家庭依靠邻居的帮助。【】Sau trận lũ, nhiều gia đình bám vào sự giúp đỡ của hàng xóm.
老人依靠孙辈度过困难的日子。【】Ông cụ bám vào con cháu để vượt qua những ngày khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bám (Verb)
bám + Giới từbám + Trạng từbám + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
紧抓住不放 bám vào | 她仍然紧抓着他会回来的一线希望不放。 Cô ấy vẫn bám vào hy vọng mong manh rằng anh sẽ trở về. |