Anh - Việt

Bản dịch của từ Bặm trong tiếng Trung

bặm

Động từ

bặm (Động từ)

Nghĩa 01 · Ngậm chặt môi lại, thường do phải gắng sức hoặc quyết tâm làm việc gì.

用力抿紧嘴唇,常因用力或下定决心时的动作。

Ngậm chặt môi lại, thường do phải gắng sức hoặc quyết tâm làm việc gì.

Ví dụ
男孩抿紧嘴唇,努力把沉重的行李箱提起来。【】Cậu bé bặm môi cố nhấc chiếc vali nặng lên.
听到坏消息后,她咬紧嘴唇,强忍着眼泪。【】Cô ấy bặm môi, cố nén nước mắt khi nghe tin dữ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bặm (Verb)

bặm + Danh từbặm + Từ đi kèmbặm … Tính từ
Kết hợp từ của bặm
Collocation
Ví dụ

紧闭嘴唇

bặm môi

她紧闭双唇,强忍着不哭。

Cô bặm môi, cố nén không khóc.