Anh - Việt
bầm
Danh từTính từ
bầm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi mẹ một cách thân mật, dùng ở một số vùng miền Bắc.
妈妈(北方部分地区的称呼)
Cách gọi mẹ một cách thân mật, dùng ở một số vùng miền Bắc.
Ví dụ
妈妈,我回家了。【】Bầm ơi, con về nhà rồi ạ.
妈妈,今天你做什么菜呀?【】Bầm ơi, hôm nay bầm nấu món gì thế?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bầm (Noun)
bầm + Từ đi kèmbầm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
妈妈! bầm ơi | 妈妈,我回来了! Bầm ơi, con về rồi! |
bầm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có màu thâm tím hoặc hơi đen do bị va đập làm tổn thương da.
因撞击而发紫或发黑的
Có màu thâm tím hoặc hơi đen do bị va đập làm tổn thương da.
Ví dụ
重重撞击后,他的胳膊淤青了。【】Cánh tay anh ấy bầm sau cú va chạm mạnh.
苹果摔落后,果皮有了淤伤。【】Quả táo rơi xuống nên vỏ bị bầm lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bầm (Adjective)
Danh từ + bầmTính từ + bầmbầm + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
淤青 vết bầm | 胳膊上有一大块淤青。 Trên cánh tay có một vết bầm lớn. |
黑眼圈 / 青眼 mắt bầm | 今天早上她撞到门上,眼睛青了。 Sáng nay cô ấy có mắt bầm sau khi va vào cửa. |