ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bầm
Mẹ [chỉ dùng để xưng gọi, ở một số vùng miền Bắc]
妈妈
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thâm tím và hơi đen
瘀伤(颜色暗紫或黑色)