Anh - Việt
bẩm
Động từ
bẩm (Động từ)
Nghĩa 01 · Trình bày thưa với người bề trên hoặc cấp trên về một việc gì đó.
恭敬地向上级或长辈陈述情况。
Trình bày thưa với người bề trên hoặc cấp trên về một việc gì đó.
Ví dụ
哨兵向队长禀报大门已经安全。【】Anh lính gác bẩm với đội trưởng rằng cổng đã an toàn.
职员向经理禀报仓库已经满了。【】Nhân viên bẩm với quản lý rằng kho hàng đã đầy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bẩm (Verb)
Tính từ + bẩmbẩm + Từ đi kèmbẩm + Động từĐộng từ + bẩm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
恭敬禀报 kính bẩm | 谨禀大人,事情已经办妥。 Kính bẩm quan lớn, việc đã xong. |