Anh - Việt
bấm
Động từ
bấm (Động từ)
Nghĩa 01 · ấn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì
用手指按压
ấn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì
Ví dụ
Linh sẽ 按 nút bỏ phiếu cộng đồng.【】Linh sẽ bấm nút bỏ phiếu ở khu phố.
Nam không 按 nút thích bài đăng này.【】Nam không bấm nút thích bài đăng này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · ấn ngón tay một cách kín đáo vào người khác để ngầm ra hiệu
用手指轻轻按压以示信号
ấn ngón tay một cách kín đáo vào người khác để ngầm ra hiệu
Ví dụ
Lan轻轻按我的手,提醒我保持安静。【】Lan bấm nhẹ vào tay tôi để ra hiệu im lặng.
Minh没有按我的手,也没有引起注意。【】Minh không bấm tay tôi trong bữa tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · tính, đếm ngày, giờ bằng đồng hồ hay bằng cách đặt đầu ngón tay cái lên các đốt ngón tay
按时间计算
tính, đếm ngày, giờ bằng đồng hồ hay bằng cách đặt đầu ngón tay cái lên các đốt ngón tay
Ví dụ
兰掐指算日子,等待春节。【】Lan bấm đốt ngón tay, đếm ngày đến Tết.
明不掐指计时参加会议。【】Minh không bấm ngón tay để đếm giờ họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa