Anh - Việt
bẩm tính
Danh từ
bẩm tính (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những đặc điểm tâm lí do tự nhiên mà con người vốn có từ khi sinh ra.
与生俱来的心理特点或天性。
Những đặc điểm tâm lí do tự nhiên mà con người vốn có từ khi sinh ra.
Ví dụ
他天生性格乐观,所以总是向前看。【】Anh ấy có bẩm tính lạc quan nên luôn nhìn về phía trước.
我觉得她天生害羞的性格让她很难交到新朋友。【】Tôi nghĩ bẩm tính nhút nhát khiến bé khó kết bạn mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bẩm tính (Noun)
Giới từ + bẩm tínhbẩm tính + Danh từbẩm tính + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
按天性 theo bẩm tính | 他天性不爱说话。 Theo bẩm tính, anh ấy là người ít nói. |