Anh - Việt
bẩm trình
Động từ
bẩm trình (Động từ)
Nghĩa 01 · Trình bày, báo cáo sự việc hoặc đề nghị lên cấp trên một cách trang trọng.
向上级正式报告或呈递情况、请求。
Trình bày, báo cáo sự việc hoặc đề nghị lên cấp trên một cách trang trọng.
Ví dụ
员工已向总监呈报了这项计划。【】Nhân viên đã bẩm trình kế hoạch lên giám đốc.
我想向教授汇报实验结果。【】Tôi xin bẩm trình với thầy về kết quả thí nghiệm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bẩm trình (Verb)
Trạng từ + bẩm trìnhbẩm trình + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
谨呈报 xin bẩm trình | 尊敬的董事会,谨呈报此事供各位审议。 Kính thưa Ban giám đốc, xin bẩm trình để quý vị xem xét. |