Anh - Việt
bản âm
Danh từ
bản âm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bản dẫn của tụ điện mang điện tích âm.
电容器中带负电的极板。
Bản dẫn của tụ điện mang điện tích âm.
Ví dụ
电容器的负极板带负电荷。【】Bản âm của tụ điện mang điện tích âm.
在测试电路之前,先把导线接到负极板上。【】Hãy nối dây vào bản âm trước khi kiểm tra mạch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bản âm (Noun)
Danh từ + bản âmbản âm + Danh từbản âm + Tính từĐộng từ + bản âm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
负极板腐蚀 ăn mòn bản âm | 这块电池因长期不充电而导致负极板腐蚀。 Ắc quy này bị ăn mòn bản âm do để quá lâu không sạc. |
负极板硫酸盐化 sunfat hóa bản âm | 负极板硫酸盐化会显著降低电池容量。 Sunfat hóa bản âm làm giảm đáng kể dung lượng ắc quy. |