Anh - Việt
bản án
Danh từ
bản án (Danh từ)
Nghĩa 01 · Văn bản ghi quyết định của tòa án về một vụ án.
法院对案件作出的书面裁决。
Văn bản ghi quyết định của tòa án về một vụ án.
Ví dụ
法院今天上午公布了判决书。【】Tòa án đã công bố bản án vào sáng nay.
律师正在仔细阅读法院判决。【】Luật sư đang đọc kỹ bản án của tòa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bản án (Noun)
bản án + Danh từbản án + Tính từbản án + Từ đi kèmĐộng từ + bản án
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
死刑判决 bản án tử hình | 被告被判处死刑。 Bị cáo bị tuyên bản án tử hình. |