Anh - Việt
bán ảnh
Danh từ
bán ảnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vùng bóng nhạt bao quanh phần bóng đen của vật chắn sáng, nơi ánh sáng chỉ tới được một phần.
物体阴影边缘光线只被部分遮挡的半明半暗区域。
Vùng bóng nhạt bao quanh phần bóng đen của vật chắn sáng, nơi ánh sáng chỉ tới được một phần.
Ví dụ
阴影的外缘是半影,光线只能部分到达那里。【】Mép ngoài của bóng râm là bán ảnh, nơi ánh sáng chỉ lọt tới một phần.
日食时,你站在半影区,会看到太阳被部分遮住。【】Khi nhật thực, bạn đứng trong bán ảnh sẽ thấy mặt trời bị che một phần.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bán ảnh (Noun)
Danh từ + bán ảnhbán ảnh + Danh từĐộng từ + bán ảnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
半影区 vùng bán ảnh | 边界处的半影区很难精确界定。 Ranh giới của vùng bán ảnh rất khó xác định. |
半影 bóng bán ảnh | 半影使物体边缘显得更模糊。 Bóng bán ảnh làm cạnh vật thể trông mờ hơn. |
半影区的边缘 ranh giới vùng bán ảnh | 在照片上测量半影区的边缘。 Hãy đo ranh giới vùng bán ảnh trên ảnh chụp. |