Anh - Việt
bần bạch
Tính từ
bần bạch (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nghèo khó nhưng vẫn giữ được tư cách trong sạch.
家境贫寒却品行清白。
Nghèo khó nhưng vẫn giữ được tư cách trong sạch.
Ví dụ
他一生清贫,从不收受别人的钱。【】Ông ấy bần bạch cả đời, chưa bao giờ nhận tiền của ai.
尽管家境贫寒,他们一家仍保持着正直的品行。【】Dù bần bạch, gia đình ông vẫn giữ nếp sống ngay thẳng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa