Anh - Việt

Bản dịch của từ Bần bật trong tiếng Trung

bần bật

Tính từ

bần bật (Tính từ)

Nghĩa 01 · Trạng thái rung giật mạnh và liên tiếp của cơ thể hoặc vật thể.

身体或物体剧烈而连续地抖动。

Trạng thái rung giật mạnh và liên tiếp của cơ thể hoặc vật thể.

Ví dụ
她冷得浑身发抖。【】Cả người cô ấy run bần bật vì lạnh.
他拿着电话时手在不停颤抖。【】Tay anh ấy run bần bật khi cầm điện thoại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bần bật (Adjective)

Động từ + bần bật
Kết hợp từ của bần bật
Collocation
Ví dụ

笑得前仰后合

cười bần bật

听到那件事,全组人笑得前仰后合。

Cả nhóm cười bần bật khi nghe chuyện đó.

哭得浑身颤抖

khóc bần bật

孩子摔倒后哭得浑身颤抖。

Đứa bé khóc bần bật sau khi ngã.

浑身发抖

run bần bật

她冷得浑身发抖。

Cô ấy run bần bật vì lạnh.

剧烈晃动

rung bần bật

暴风雨中,门剧烈地晃动。

Cánh cửa rung bần bật trong cơn bão.

Video ngữ cảnh