Anh - Việt
bằn bặt
Tính từ
bằn bặt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Hoàn toàn im lặng, không có chút tin tức hay dấu vết nào.
完全没有声音或消息,毫无踪迹。
Hoàn toàn im lặng, không có chút tin tức hay dấu vết nào.
Ví dụ
自那天起,她音讯全无,连一条消息都没有。【】Từ sau hôm đó, cô ấy bằn bặt không một lời nhắn gửi.
老朋友远走后杳无音信,没人知道他的消息。【】Người bạn cũ đi xa rồi bằn bặt, chẳng ai biết tin tức gì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bằn bặt (Adjective)
Danh từ + bằn bặtTính từ + bằn bặtĐộng từ + bằn bặt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
音讯全无 tin tức bằn bặt | 自从他远行后,音讯全无。 Từ hôm anh ấy đi xa, tin tức bằn bặt. |
再无踪影 tăm hơi bằn bặt | 自从他走后,就再无踪影。 Từ ngày anh ấy đi, tăm hơi bằn bặt. |