Anh - Việt
bạn bầu
Danh từ
bạn bầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người bạn thường xuyên ở bên cạnh, cùng trò chuyện và làm bạn với mình.
经常陪伴在身边的朋友。
Người bạn thường xuyên ở bên cạnh, cùng trò chuyện và làm bạn với mình.
Ví dụ
她是我母亲从小到大的知心伴侣。【】Bà ấy là bạn bầu thân thiết của mẹ tôi từ thuở nhỏ.
退休后,他每天下午都有很多朋友一起下棋。【】Sau khi nghỉ hưu, ông có nhiều bạn bầu cùng chơi cờ mỗi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạn bầu (Noun)
Danh từ + bạn bầubạn bầu + Danh từbạn bầu + Tính từĐộng từ + bạn bầu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一群朋友 nhóm bạn bầu | 他仍和中学时代的一群朋友保持联系。 Anh ấy vẫn giữ liên lạc với cả một nhóm bạn bầu thời trung học. |