Anh - Việt
bản bộ
Danh từ
bản bộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ quan hoặc trụ sở trung tâm, nơi điều hành hoạt động của một tổ chức hay đơn vị.
组织或单位的总部、中央办事机构。
Cơ quan hoặc trụ sở trung tâm, nơi điều hành hoạt động của một tổ chức hay đơn vị.
Ví dụ
该协会的总部设在胡志明市。【】Bản bộ của hội được đặt ở Thành phố Hồ Chí Minh.
新命令从该师的总部发出。【】Mệnh lệnh mới được gửi từ bản bộ của sư đoàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bản bộ (Noun)
bản bộ + Từ đi kèmĐộng từ + bản bộ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
组织总部 bản bộ của tổ chức | 该组织的总部位于河内。 Bản bộ của tổ chức nằm ở Hà Nội. |