Anh - Việt
bàn cán
Danh từ
bàn cán (Danh từ)
Nghĩa 01 · Máy có các trục quay dùng để ép kim loại thành tấm hoặc lá mỏng.
用滚轴把金属压成薄板或薄片的机器。
Máy có các trục quay dùng để ép kim loại thành tấm hoặc lá mỏng.
Ví dụ
工厂用轧机把钢压成薄板。【】Nhà máy dùng bàn cán để ép thép thành tấm mỏng.
工人正在启动前检查轧机。【】Công nhân đang kiểm tra bàn cán trước khi vận hành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn cán (Noun)
bàn cán + Danh từbàn cán + Tính từĐộng từ + bàn cán
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
钢材轧机 bàn cán thép | 工厂刚安装了一台新的钢材轧机。 Nhà máy vừa lắp đặt một bàn cán thép mới. |