Anh - Việt

Bản dịch của từ Bận cẳng trong tiếng Trung

bận cẳng

Tính từ

bận cẳng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Đang có nhiều việc phải làm, khó rảnh tay để làm việc khác.

事情很多,忙得脱不开身。

Đang có nhiều việc phải làm, khó rảnh tay để làm việc khác.

Ví dụ
最近我忙得脱不开身,很少有时间见朋友。【】Dạo này tôi bận cẳng nên ít có thời gian gặp bạn bè.
我妈妈总是忙着家务和照顾小孩。【】Mẹ tôi lúc nào cũng bận cẳng với việc nhà và con nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bận cẳng (Adjective)

Trạng từ + bận cẳngbận cẳng + Danh từ
Kết hợp từ của bận cẳng
Collocation
Ví dụ

整天忙

suốt ngày bận cẳng

我妈妈整天忙着照顾全家。

Mẹ tôi suốt ngày bận cẳng vì phải chăm sóc cả nhà.

总是很忙

lúc nào cũng bận cẳng

经理总是很忙,很难约到他见面。

Giám đốc lúc nào cũng bận cẳng nên khó hẹn gặp.

Video ngữ cảnh