Anh - Việt
ban cấp
Động từ
ban cấp (Động từ)
Nghĩa 01 · Cấp trên trao cho cấp dưới danh hiệu, phần thưởng hoặc đặc ân để ghi nhận công lao.
上级授予下级头衔、奖励或恩赐,以表彰其功劳。
Cấp trên trao cho cấp dưới danh hiệu, phần thưởng hoặc đặc ân để ghi nhận công lao.
Ví dụ
国王把土地赐予对国家有大功的官员。【】Nhà vua ban cấp đất cho các quan có nhiều công lao với đất nước.
公司向按时完成项目的员工颁发了奖金。【】Công ty ban cấp thưởng cho nhân viên hoàn thành dự án đúng hạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ban cấp (Verb)
ban cấp + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
授予头衔 ban cấp danh hiệu | 国王授予了他骑士的头衔。 Nhà vua đã ban cấp danh hiệu hiệp sĩ cho ông ấy. |
授予勋章 ban cấp huân chương | 国家向劳动英雄授予了勋章。 Nhà nước đã ban cấp huân chương cho các anh hùng lao động. |
授予学位 ban cấp học vị | 大学于2010年授予他博士学位。 Trường đại học ban cấp học vị tiến sĩ cho ông ấy năm 2010. |
授予公民身份 ban cấp quyền công dân | 政府在他居住十年后授予他公民身份。 Chính phủ ban cấp quyền công dân cho anh sau mười năm cư trú. |
颁发许可证 ban cấp giấy phép | 该部门为新项目颁发了建设许可。 Sở đã ban cấp giấy phép xây dựng cho dự án mới. |