Anh - Việt

Bản dịch của từ Bàn cát trong tiếng Trung

bàn cát

Danh từ

bàn cát (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mô hình thu nhỏ của một vùng địa hình, dùng để nghiên cứu và trình bày kế hoạch.

地形的缩小模型,常用于军事规划和地形展示。

Mô hình thu nhỏ của một vùng địa hình, dùng để nghiên cứu và trình bày kế hoạch.

Ví dụ
军官们在制定计划前,用沙盘研究地形。【】Các sĩ quan dùng bàn cát để xem xét địa hình trước khi lên kế hoạch.
学生们为地理课做了学校附近山脉的地形模型。【】Học sinh làm một bàn cát của dãy núi gần trường để học địa lý.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bàn cát (Noun)

bàn cát + Tính từbàn cát + Động từĐộng từ + bàn cát
Kết hợp từ của bàn cát
Collocation
Ví dụ

军用沙盘

bàn cát quân sự

团里使用军用沙盘讨论进攻方案。

Trung đoàn dùng bàn cát quân sự để thảo luận phương án tấn công.