Anh - Việt

Bản dịch của từ Bán chác trong tiếng Trung

bán chác

Động từ

bán chác (Động từ)

Nghĩa 01 · Bán hàng hóa nói chung, thường là nhỏ lẻ hoặc không chính thức.

卖东西,多指零散、小本经营地买卖。

Bán hàng hóa nói chung, thường là nhỏ lẻ hoặc không chính thức.

Ví dụ
他只在市场上卖几样旧东西。【】Ông ấy chỉ bán chác vài món đồ cũ ở chợ.
她在网上兜售手工艺品。【】Cô ấy bán chác đồ thủ công trên mạng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bán chác (Verb)

bán chác + Danh từbán chác + Giới từbán chác + Trạng từbán chác + Tính từ
Kết hợp từ của bán chác
Collocation
Ví dụ

沿街叫卖货物

bán chác hàng rong

过去他沿街叫卖货物养活孩子。

Ngày xưa ông ấy bán chác hàng rong để nuôi con.

出售二手货

bán chác đồ cũ

周末,我们一家常在跳蚤市场出售二手货。

Cuối tuần, cả nhà tôi thường bán chác đồ cũ ở chợ trời.

Video ngữ cảnh