Anh - Việt

Bản dịch của từ Bắn chác trong tiếng Trung

bắn chác

Động từ

bắn chác (Động từ)

Nghĩa 01 · Nói những lời coi thường, buông lời châm chọc về ai đó.

用轻蔑、讽刺的话语对待别人。

Nói những lời coi thường, buông lời châm chọc về ai đó.

Ví dụ
别对她冷言冷语,她正难过呢。【】Đừng bắn chác với em ấy, em ấy đang buồn.
他开会时常对朋友说话带着轻慢的口气。【】Anh ấy hay bắn chác bạn bè khi họp nhóm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa