Anh - Việt
bàn chân
Danh từ
bàn chân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần cuối của chân người, chạm đất khi đứng hoặc đi.
人腿的末端,站立或走路时接触地面的部分。
Phần cuối của chân người, chạm đất khi đứng hoặc đi.
Ví dụ
我走了一整天后脚疼。【】Bàn chân tôi đau sau khi đi bộ cả ngày.
她睡觉前洗脚。【】Cô ấy rửa bàn chân trước khi đi ngủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn chân (Noun)
Danh từ + bàn chânbàn chân + Tính từĐộng từ + bàn chân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
脚底 lòng bàn chân | 长时间走路后,我的脚底疼。 Lòng bàn chân tôi đau sau khi đi bộ đường dài. |
脚背 mu bàn chân | 她的脚背肿了。 Cô ấy bị sưng ở mu bàn chân. |