Anh - Việt
bận chân
Tính từ
bận chân (Tính từ)
Nghĩa 01 · Bận rộn đến mức phải chạy đi chạy lại, không còn thời gian làm việc khác.
忙得不能歇,要到处奔波或做事。
Bận rộn đến mức phải chạy đi chạy lại, không còn thời gian làm việc khác.
Ví dụ
我今天一整天都忙着跑来跑去,所以没吃午饭。【】Hôm nay tôi bận chân cả ngày nên không kịp ăn trưa.
妈妈忙着料理家务,还没来得及休息。【】Mẹ bận chân lo việc nhà nên chưa kịp nghỉ ngơi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bận chân (Adjective)
Trạng từ + bận chânbận chân + Danh từbận chân + Trạng từbận chân + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
总是忙个不停 lúc nào cũng bận chân | 她总是忙个不停,很少有时间休息。 Cô ấy lúc nào cũng bận chân nên hiếm khi có thời gian nghỉ ngơi. |