Anh - Việt
bản chính
Danh từ
bản chính (Danh từ)
Nghĩa 01 · Văn bản hoặc giấy tờ gốc, dùng làm căn cứ chính thức.
作为正式依据的原始文件或证件。
Văn bản hoặc giấy tờ gốc, dùng làm căn cứ chính thức.
Ví dụ
记得带上身份证原件。【】Bạn nhớ mang bản chính căn cước công dân nhé.
银行要求查看合同原件。【】Ngân hàng yêu cầu xem bản chính của hợp đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bản chính (Noun)
bản chính + Danh từbản chính + Từ đi kèmbản chính + Động từĐộng từ + bản chính
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
合同原件 bản chính hợp đồng | 双方已签署合同原件。 Hai bên đã ký bản chính hợp đồng. |
文件原件 bản chính giấy tờ | 你需要携带文件原件以供核对。 Bạn cần mang theo bản chính giấy tờ để đối chiếu. |