Anh - Việt
bán chịu
Động từ
bán chịu (Động từ)
Nghĩa 01 · Bán hàng nhưng chưa thu tiền ngay, người mua nhận hàng trước và trả tiền sau một thời gian đã thỏa thuận.
先把货物卖给买方,允许其在约定期限后再付款。
Bán hàng nhưng chưa thu tiền ngay, người mua nhận hàng trước và trả tiền sau một thời gian đã thỏa thuận.
Ví dụ
这家店有时会赊账卖给老客户。【】Cửa hàng này thỉnh thoảng bán chịu cho khách quen.
一些批发商会赊账卖货给他们信任的店铺。【】Một số chủ buôn bán chịu hàng cho các tiệm họ tin tưởng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bán chịu (Verb)
bán chịu + Danh từbán chịu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
赊销给客户 bán chịu cho khách hàng | 这家店对老客户赊销,期限一个月。 Cửa hàng này bán chịu cho khách hàng quen trong một tháng. |
赊销货物 bán chịu hàng hóa | 公司赊售货物以留住经销商。 Công ty bán chịu hàng hóa cho đại lý để giữ khách. |
赊销给经销商 bán chịu cho đại lý | 工厂以三个月期限赊销给经销商。 Nhà máy bán chịu cho đại lý với kỳ hạn ba tháng. |