Anh - Việt
bản chức
Danh từ
bản chức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách quan lại xưng mình trong văn bản hành chính xưa, nghĩa là chức vụ của chính người viết.
旧时官员在公文中用来自称的说法,指本人的官职。
Cách quan lại xưng mình trong văn bản hành chính xưa, nghĩa là chức vụ của chính người viết.
Ví dụ
本官恭敬地向朝廷禀报当地情况。【】Bản chức xin được báo cáo tình hình lên triều đình.
本官下令让村民缓缴一年赋税。【】Bản chức đã ra lệnh hoãn thuế cho dân làng một năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bản chức (Noun)
bản chức + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
本官谨请求 bản chức xin | 本官谨请求将事情禀明上级。 Bản chức xin được trình bày rõ sự việc trước cấp trên. |
本官特此保证 bản chức cam đoan | 本官保证以上陈述属实。 Bản chức cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật. |
本官承担全部责任 bản chức chịu trách nhiệm | 本官对此事依法承担全部责任。 Bản chức chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc này. |
本官谨呈报 bản chức kính trình | 本官谨将案卷呈报上级审核。 Bản chức kính trình hồ sơ lên quan trên xem xét. |