Anh - Việt

Bản dịch của từ Bàn cờ trong tiếng Trung

bàn cờ

Danh từ

bàn cờ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tấm bảng có các ô để đặt và di chuyển quân khi chơi cờ.

下棋时摆放和移动棋子的棋盘。

Tấm bảng có các ô để đặt và di chuyển quân khi chơi cờ.

Ví dụ
这个棋盘有所有的棋子吗?【】Bàn cờ này có đủ quân cờ chưa?
她玩之前把跳棋棋盘放在桌上。【】Cô ấy đặt bàn cờ lên bàn trước khi chơi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bàn cờ (Noun)

Giới từ + bàn cờbàn cờ + Danh từbàn cờ + Tính từĐộng từ + bàn cờ
Kết hợp từ của bàn cờ
Collocation
Ví dụ

在棋盘上

trên bàn cờ

兵在棋盘中央。

Con tốt đang ở giữa trên bàn cờ.