Anh - Việt
ban công
Danh từ
ban công (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần nhô ra ở tầng trên của ngôi nhà hoặc căn hộ, có lan can bao quanh.
建筑物上层向外伸出的、有栏杆的平台。
Phần nhô ra ở tầng trên của ngôi nhà hoặc căn hộ, có lan can bao quanh.
Ví dụ
这套公寓有一个能看到公园的小阳台。【】Căn hộ này có ban công nhỏ nhìn ra công viên.
我早上常坐在阳台上喝咖啡。【】Tôi thường ngồi ở ban công uống cà phê buổi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ban công (Noun)
Danh từ + ban côngban công + Tính từban công + Từ đi kèmĐộng từ + ban công
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
阳台门 cửa ban công | 出门前请关上阳台门。 Hãy đóng cửa ban công trước khi ra ngoài. |
阳台栏杆 lan can ban công | 不要靠在阳台栏杆上。 Đừng tựa người vào lan can ban công. |